Trên thị trường có bao nhiêu loại bấc thấm đứng?

Bấc thấm đứng được sản xuất trong nước hiện tại có các loại như sau: Bấc thấm ngang FCM-AS, FCM-A7S, VID 75, RID 75, RID 4.0, VID 4.5

Quý khách vui lòng xem các bảng thông số kỹ thuật của bấc thấm đứng để chọn đúng loại phù hợp với yêu cầu của thiết kế dự án.

BẤC THẤM ĐỨNG FCM VÀ VID

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNGNAM PHÚ
Website: dongnamphu.com
Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẤC THẤM

Các chỉ tiêu
( Properties)

Phương pháp thử (Method)

Đơn vị
(Unit)

BẤC THẤM ĐỨNG

FCM-A7

I.BẤC THẤM

Lõi/Core

 

 

PP/PE

Trọnglượng/ Weight

ASTM D 1777

g/m

≥ 65

Chiềurộng/ Width

ASTM D 3774

mm

100±5

Chiềudày/ Thickness

TCVN 8220

mm

≥ 3,0

Cườngđộ kéo giật/ Grab Tensile Strength

ASTM D 4595

kN

≥ 1,6

Độgiãn dài khi đứt/ Elongation at break

ASTM D 4595

%

≥ 20

Khảnăng thoát nước với áp lực 10kPa, i=0,5/ Discharge Capacity press.10kPa, i=0,5

ASTM D 4716

10-6 m3/s

80-140

Khảnăng thoát nước với áp lực 400kPa, i=0,5/ Discharge Capacity press.400kPa, i=0,5

ASTM D 4716

10-6 m3/s

60-80

II.VỎ LỌC

Vỏlọc/Filter

 

 

PET

Hệ sốthấm/ Permeability

ASTM D 4491

10-4 m/s

≥ 1,0

Kíchthước lỗ lọc/ AOS O95

TCVN 8871-6

µm

< 75

III. Vận chuyển/ Transportation Details

Chiềudài cuộn/ Length

 

m

300

Đườngkính ngoài/ Outside Diameter

 

m

1,15

Trọnglượng cuộn/ Roll Weight

 

kg

20

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNGNAM PHÚ
Website: dongnamphu.com
Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẤC THẤM

Các chỉ tiêu
( Properties)

Phương pháp thử (Method)

Đơn vị
(Unit)

BẤCTHẤM ĐỨNG

FCM-A7S

I.BẤC THẤM

Lõi/Core

 

 

PP/PE

Trọnglượng/ Weight

ASTM D 1777

g/m

75±5

Chiềurộng/ Width

ASTM D 3774

mm

100±5

Chiềudày/ Thickness

TCVN 8220

mm

3,2±0,2

Cườngđộ kéo giật/ Grab Tensile Strength

ASTM D 4595

kN

≥ 1,6

Độgiãn dài khi đứt/ Elongation at break

ASTM D 4595

%

≥ 20

Độgiãn dài với lực kéo giật 0,5KN/ Elongation at 0,5KN

TCVN 8871-1

%

< 10

Khảnăng thoát nước với áp lực 10kPa, i=0,5/ Discharge Capacity press.10kPa, i=0,5

ASTM D 4716

10-6 m3/s

80-140

Khảnăng thoát nước với áp lực 300kPa, i=0,5/ Discharge Capacity press.300kPa, i=0,5

ASTM D 4716

10-6 m3/s

60-80

II.VỎ LỌC

Vỏlọc/Filter

 

 

PET

Hệ sốthấm/ Permeability

ASTM D 4491

10-4 m/s

≥ 1,4

Kíchthước lỗ lọc/ AOS O95

TCVN 8871-6

µm

< 75

Cườnglực kháng bục/ Burst strength

TCVN 8871-5

kPa

> 900

Lực xérách hình thang

TCVN 8871-2

N

> 100

Lựckháng xuyên thủng thanh/ Puncture Resistance

TCVN 8871-4

N

> 100

III. Vận chuyển/ Transportation Details

Chiềudài cuộn/ Length

 

m

300

Đườngkính ngoài/ Outside Diameter

 

m

1,35

Trọnglượng cuộn/ Roll Weight

 

kg

23

 

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ
Website: dongnamphu.com
Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẤCTHẤM

Các chỉ tiêu
( Properties)

Phương pháp thử (Method)

Đơn vị
(Unit)

BẤC THẤM ĐỨNG

VID 75

RID 75

RID 4.0

VID 4.5

I. BẤC THẤM

Khối lượng

ASTM D 3776

g/m

7

9

11

12

Chiều dày

TCVN 8220

mm

70

75

80

95

Bề rộng

ASTM D 3774

mm

100

Khả năng thoát nước tại áp lực 10KN/m2

ASTM D 4716

x10-6m3/s

≥ 80

Khả năng thoát nước tại áp lực 300KN/m2

ASTM D 4716

x10-6m3/s

≥ 60

Khảnăng thoát nước tại áp lực 400KN/m2

ASTM D 4716

x10-6m3/s

≥ 60

Cường độ kéo

TCVN 8871-1
ASTM D 4595

kN

> 1,6

> 1,7

> 1,9

> 1,9

Độgiãn dài khi đứt

TCVN 8871-1
ASTM D 4595

%

> 20

Độgiãn dài với áp lực 0,5KN

TCVN 8871-1
ASTM D 4595

< 10

II. VỎ LỌC

Bềdày

ASTM D 5199

 mm

  ≥ 0.25

Hệsố thấm

ASTM D 4491

 x10-4m/s

  ≥ 1,4  

Cường lực chịu xé

TCVN 8871-2

N

 –

  > 100

  > 100

– 

Lựckháng xuyên thủng thanh

TCVN 8871-4

N

 –

  > 100

  > 100

– 

Cường lực kháng bục

TCVN 8871-5

kPa

 –

  > 900

  > 900

– 

Kích thước lỗ O95

TCVN 8871-6

mm

 < 0,075