Trên thị trường có bao nhiêu loại bấc thấm ngang?

Bấc thấm đứng được sản xuất trong nước hiện tại có 2 loại: Bấc thấm đứng T-200, T-300, RID 200 và RID 300.

Quý khách vui lòng xem các bảng thông số kỹ thuật của bấc thấm đứng để chọn đúng loại phù hợp với yêu cầu của thiết kế dự án.

BẤC THẤM NGANG

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ
Website: dongnamphu.com
Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẤCTHẤM

Các chỉ tiêu
( Properties)

Phương pháp thử (Method)

Đơn vị
(Unit)

BẤC THẤM NGANG

T-200

I. BẤC THẤM

Lõi/ Core

 

 

PVC

Trọng lượng/ Weight

ASTM D 1777

g/m

135

Chiều rộng/ Width

ASTM D 3774

mm

200

Chiều dày/ Thickness

TCVN 8220

mm

8

Lựcchịu nén/ Bearing compression

 

kN/m2

250

Khảnăng thoát nước với áp lực 100kPa, i=1.0/ Discharge Capacity press.100kPa, i=1.0

ASTM D 4716

m3/day

24

II. VỎ LỌC

Vỏ lọc/Filter

 

 

PET

Cường độ kéo giật/ Grab Tensile Strength

ASTM D 4632

N

280

Hệsố thấm/ Permeability

ASTM D 4491

10-4 m/s

1.0

Kích thước lỗ lọc/ AOS O95

TCVN 8871-6

µm

75

III. Vận chuyển/ Transportation Details

Chiều dài cuộn/ Length

 

m

50

Đường kính ngoài/ Outside Diameter

 

m

0.75

Đường kính ngoài/ intside Diameter

 

m

0.15

Trọng lượng cuộn/ Roll Weight

 

kg

6.5

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ
Website: dongnamphu.com
Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẤC THẤM

Cácchỉ tiêu
( Properties)

Phương pháp thử (Method)

Đơn vị
(Unit)

BẤC THẤM NGANG

T-300

I.BẤC THẤM

Lõi/ Core

 

 

PVC

Trọnglượng/ Weight

ASTM D1777

g/m

200

Chiều rộng/ Width

ASTM D3774

mm

300

Chiều dày/ Thickness

TCVN8220

mm

8

Lựcchịu nén/ Bearing compression

 

kN/m2

250

Khảnăng thoát nước với áp lực 100kPa, i=1.0/ Discharge Capacity press.100kPa, i=1.0

ASTM D4716

m3/day

36

II.VỎ LỌC

Vỏlọc/Filter

 

 

PET

Cườngđộ chịu kéo – Tensile Strength 

ASTM D 4595

kN/m

5

Cườngđộ kéo giật/ Grab Tensile Strength

ASTM D4632

N

250

Hệ sốthấm/ Permeability

ASTM D 4491

10-4m/s

1.3

Kíchthước lỗ lọc/ AOS O95

TCVN 8871-6

µm

75

III. Vận chuyển/ Transportation Details

Chiềudài cuộn/ Length

 

m

50

Đườngkính ngoài/ Outside Diameter

 

m

0.75

Trọnglượng cuộn/ Roll Weight

 

kg

10

 

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ
Website: dongnamphu.com
Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẤC THẤM

Các chỉ tiêu ( Properties)

Phương pháp thử (Method)

Đơn vị (Unit)

BẤC THẤM NGANG

RID 200

RID 300

I. BẤC THẤM

Bề rộng

ASTM D 3774

mm

200

300

Chiều dày

TCVN 8220

mm

8,0

Khả năng thoát nước tại áp lực 100 KPA

ASTM D 4716

mx10-6.m3/s

80 ÷ 140

Lực chịu nén

ASTM D 1612

kPa

> 250

Độ giãn dài khi đứt

ASTM D 4595

%

 < 25

 

 

 

 

II. VỎ LỌC  

Lực kéo giật

TCVN 8871-1

N

  > 250

Lực kháng xuyên thủng thanh

TCVN 8871-4

N

  > 100

Cường lực kháng bục

TCVN 8871-5

kPa

  > 900

Hệ số thấm

ASTM D 4491

 x10-4m/s

  ≥ 1,4  

Kích thước lỗ O95

TCVN 8871-6

mm

 < 0,075