Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ

Website: dongnamphu.com

Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ LƯỚI ĐỊA KỸ MỘT TRỤC RE500

Các chỉ tiêu

Đơn vị

RE510

RE520

RE540

RE560

RE570

RE580

Properties

Unit

Chất liệu polymer

 

High Density Polyethylene (HDPE)

Hàm lượng carbon đen (1)

(%) min

2

2

2

2

2

2

Bề rộng cuộn lưới

m

1.3

1.3

1.3

1.3

1.3

1.3

Bề dài cuộn lưới

m

75

75

50

50

50

50

Trọng lượng riêng

kg/m2

0.29

0.36

0.45

0.63

0.87

0.98

Trọng lượng cuộn lưới

kg

30

37

31

45

59

67

Độ bền nút lưới (2)

 

95

95

95

95

95

95

Cường độ chịu kéo từ biến (3)

 

 

Độ bền lâu dài ULS Pc hoặc TCR cho 300C (4)

kN/m

17.24

22.76

27.80

38.23

51.03

59.17

Hệ số an toàn để tính trạng thái an toàn giới hạn cuối cùng (ULS) độ bền thiết kế (TD) (5)

 

 

Sản xuất, ngoại suy và cơ sở dữ liệu

 

fs=1.0

Độ bền phá hủy khi lắp đặt

 

RFID

RFID

RFID

RFID

RFID

RFID

Kích thước hạt (max) 2.0mm of d85 < 0.65mm

 

1.01

1.00

1.00

1.00

1.00

1.00

Kích thước hạt (max) 37.5mm of d85 < 28.0mm

 

1.18

1.07

1.07

1.07

1.07

1.00

Kích thước hạt (max) 75.0mm of d85 < 69.0mm

 

1.30

1.25

1.20

1.15

1.12

1.06

Kích thước hạt (max) 125.0mm of d85 < 110.0mm

 

1.60

1.48

1.36

1.25

1.19

1.12

Tác động của mội trường

Thời tiết (bao gồm tia UV)

RFW=1.0

Độ pH = 2-:-4

RFCH=1.05

Độ pH= 4-:-12.5

RFCH=1.00

Trong đó:

(1): Carbon đen chống lại tia UV, phù hợp với tiêu chuẩn BS 2782: Part 4: Method 452B:1993. Phần lưới bị phơi sáng hoàn toàn có thể duy trì 90% cường độ kiểm soát chất lượng trong thời gian 40 năm với khí hậu ôn đới và 20 năm với khí hậu nhiệt đới

(2): Phù hợp với GRI phương pháp thử GG2-87, và được công nhận là % cường độ kiểm soát chất lượng

(3): ULS được xác định giới hạn đứt nhão sử dụng phương pháp ngoại suy theo tiêu chuẩn thử nghiệm BS EN ISO 13431:1999 cho tuổi thọ thiết kế 120 năm

(4): Nhiệt độ trong đất

(5): Phù hợp với tiểu chuẩn BS EN ISO 10319:1996 và thấp hơn 95% độ giới hạn tin cậy phù hợp với ISO 2602:1980 (BS 2846: Part 2: 1981)

– Lưới địa kỹ thuật Tensar RE500 trơ với tất cả các hóa chất tự nhiên được tìm thấy trong đất và không bị ăn mòn tại nhiệt độ môi trường xung quanh. Lưới không bị thủy phân, kháng được dụng dịch muối, axit và kiềm (pH từ 4.0 -:- 12.5) và không bị vi khuẩn làm mục rữa

– Lưới địa kỹ thuật Tensar RE500 là lưới tấm nguyên tấm với các nút lưới được sản xuất phù hợp với Hệ thống Quản lý Chất lượng và Môi trường tuân thủ nghiêm ngặt quy định của tiêu chuẩn BS EN ISO 9001:2000 và BS EN ISO 14001:1996