Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ

Website: dongnamphu.com

Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ MÀNG HDPE HSE

Các chỉ tiêu

( Properties)

Phương pháp thử (Method)

Đơn vị

(Unit)

Độ dày
0,3mm

Độ dày
0,4mm

Độ dày
0,5mm

Độ dày
0,75mm

Độ dày
1,0mm

Độ dày
1,5mm

Độ dày
2,0mm

Độ dày trung bình

Độ dày tối thiểu

ASTM D-5199

mm

0.3
0.27

0.4
0.36

0.5
0.45

0.75
0.68

1.0
0.9

1.5
1.35

2.0
1.8

Lực kéo đứt
Độ giãn dài khi đứt

ASTM
D-6693

kN/m
%

8
750

11
750

14
750

22
700

30
700

46
700

61
700

Lực chịu biến dạng
Độ dãn dài biến dạng

ASTM D 6693

kN/m
%

4
14

5
14

7
14

11
13

15
13

25
13

34
13

Lực kháng xé

ASTM D 1004

N

32

40

55

97

145

210

275

Lực kháng xuyên thủng

ASTM D 4883

N

130

150

210

290

430

610

780

Hàm lượng carbon đen

ASTM D 1603

%

2-3

Thời gian bị oxy hoá

ASTM D 3895

min

>100

Độ bền với tia UV
OIT ở áp suất cao

ASTM D 7238

%

50

Tỷ trọng

ASTM D 792

g/cm3

0.94

Khổ rộng tối đa

 

m

8

8

8

8

8

8

7