Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ

Website: dongnamphu.com

Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

      I.         QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC, CHỦNG LOẠI

STT

THÀNH PHẦN

TIÊU CHUẨN

THÀNH PHẦN CHI TIẾT

DUNG SAI
QUY CÁCH

MẠ KẼM KHÔNG BỌC PVC

 MẠ KẼM BỌC PVC

1

Kích thước mắt lưới

TCVN
10335 : 2014

P6 (60×80)mm
P8 (80×100)mm
P10 (100×120)mm

P6 (60×80)mm
P8 (80×100)mm
P10 (100×120)mm

±10%

2

Dây đan lưới

TCVN
2053 : 1993

2,2mm

2,4mm

2,7mm

3,0mm

2,2/3,2mm

2,4/3,4mm

2,7/3,7mm

3,0/4,0mm

+0.04mm
-0.12mm

3

Dây viền lưới

TCVN
2053 : 1993

2,7mm

3,0mm

3,4mm

2,7/3,7mm

3,0/4,0mm

3,4/4,4mm

+0.04mm
-0.12mm

4

Dây buộc

TCVN
2053 : 1993

2,2mm

2,2/3,2mm

2%/Tổng khối lượng Rọ

5

Kích thước rọ

TCVN
10335 : 2014

Dài
Rộng
Cao

Dài
Rộng
Cao

±5%
±5%
±10%

   II.         TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CÁC THÀNH PHẦN

STT

Các chỉ tiêu

Tiêu Chuẩn

Đơn vị

GIÁ TRỊ

GHI CHÚ
DUNG SAI

LÕI THÉP

1

Cường độ chịu kéo đứt lõi thép

ASTM D412-92

N/mm2

420-480

 

2

Độ giãn dài tương ứng khi đứt

ASTM D412-92

%

13

 

LỚP MẠ KẼM

3

Trọng lượng lớp mạ kẽm thường

TCVN 2503:1993

g/m2

50-65

 

4

Trọng lượng lớp mạ kẽm nặng

TCVN 2503:1993

g/m2

220-260

 

LỚP BỌC PVC

5

Chiều dày lớp vỏ bọc PVC

ASTM A975

mm

0,5

 

6

Khối lượng riêng của vỏ bọc PVC

ASTM D472-91

g/cm3

1,3-1,4

 

7

Độ cứng Shore A

ASTM

D2240-91

Shore D

55

 

8

Cường độ kéo đứt lớp vỏ PVC

ASTM D412-02

N/mm2

20

 

9

Độ giãn dài kéo vỏ PVC

ASTM D412-02

%

230