Vải địa kỹ thuật không dệt ART được chia làm 2 loại như sau:

  • Loại Vải ART thông thường, loại này có thông số kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn trong nước (TCVN)
  • Loại Vải ART (D), loại này được sản xuất có thông số kỹ thuật tương đương với một số loại Vải địa nhập khẩu có độ dày cao hơn thông thường.

Vui lòng xem thông số kỹ thuật vải địa không dệt ART và ART (D) bên dưới:

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ

Website: dongnamphu.com

Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KHÔNG DỆT ART

STT

Các chỉ tiêu

Tiêu Chuẩn

Đơn vị

ART 7

ART 9

ART 11

ART 12

ART 14

ART 15

Properties

Unit

1

Cường độ chịu kéo – Tensile Strength 

TCVN 8485

ASTM D 4595

kN/m

7

9

11

12

14

15

2

Độ dãn dài khi đứt – Wide With Elongation at Break

TCVN 8485

ASTM D4595

%

40/65

40/65

40/65

40/65

45/75

45/75

3

Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resistance

TCVN 8871/3

ASTM D6241

N

1200

1500

1700

1900

2100

2400

4

Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm Head

TCVN 8487

ASTM D4491

l/m2/sec

210

170

150

140

125

120

5

Kích thước lỗ O90 Opening Size O90

TCVN 8871/6

ASTM D4751

micron

150

120

115

110

100

90

6

Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area

TCVN 8821

ASTM D5261

g/m2

105

125

145

155

175

190

7

Chiều dài (Length)

 

 

m

250

250

225

225

175

175

8

Khổ rộng (Width)

 

 

m

4

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ

Website: dongnamphu.com

Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KHÔNG DỆT ART

STT

Các chỉ tiêu

Tiêu Chuẩn

Đơn vị

ART 17

ART 20

ART 22

ART 24

ART 25

ART 28

Properties

Unit

1

Cường độ chịu kéo – Tensile Strength 

TCVN 8485

ASTM D 4595

kN/m

17

20

24

24

25

28

2

Độ dãn dài khi đứt – Wide With Elongation at Break

TCVN 8485

ASTM D4595

%

50/75

50/75

50/80

50/80

50/80

50/80

3

Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resistance

TCVN 8871/3

ASTM D6241

N

2700

2900

3200

3800

4000

4500

4

Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước – Permeability at 100mm Head

TCVN 8487

ASTM D4491

l/m2/sec

90

80

75

70

60

50

5

Kích thước lỗ O90 Opening Size O90

TCVN 8871/6

ASTM D4751

micron

80

75

75

70

70

60

6

Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area

TCVN 8821

ASTM D5261

g/m2

220

255

275

300

315

350

7

Chiều dài (Length)

 

 

m

150

125

125

100

100

100

8

Khổ rộng (Width)

 

 

m

4

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ

Website: dongnamphu.com

Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KHÔNG DỆT ART LOẠI D

STT

Các chỉ tiêu

Tiêu Chuẩn

Đơn vị

ART 9D

ART 11D

ART 12D

ART 14D

Properties

Unit

1

Cường độ chịu kéo – Tensile Strength 

TCVN 8485

ASTM D4595

kN/m

9,5

11,5

12

14

2

Độ dãn dài khi đứt – Wide With Elongation at Break

TCVN 8486

ASTM D4596

%

40/65

40/65

40/65

45/75

3

Lực kéo giật lớn nhất –

Grab Tensil Strength

TCVN 8871/1

ASTM D4632

N

560

700

750

825

4

Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resistance

TCVN 8871/3

ASTM D6241

N

1500

1800

1900

2100

5

Hệ số thấm – Permeability

TCVN

8487

ASTM

D4491

m/s

30×10-4

30×10-4

30×10-4

30×10-4

6

Kích thước lỗ O95 Opening Size O95

TCVN 8871/6

ASTM D4751

micron

180

150

125

125

7

Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area

TCVN

8821

ASTM D3776

g/m2

135

155

175

185

8

Độ dày – Thickness

TCVN

8220

 ASTM

D5199

mm

1,2

1,5

1,6

1,7

9

Khổ cuộn – Width

 

 

m

4

Untitled 1

CÔNG TY TNHH XD VÀ TM ĐÔNG NAM PHÚ

Website: dongnamphu.com

Hotline: 0982 98 5059 – 0949 867416

THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KHÔNG DỆT ART LOẠI D

STT

Các chỉ tiêu

Tiêu Chuẩn

Đơn vị

ART 15D

ART 22D

ART 24D

ART 28D

Properties

Unit

1

Cường độ chịu kéo – Tensile Strength 

TCVN 8485

ASTM D4595

kN/m

15

22

12

28

2

Độ dãn dài khi đứt – Wide With Elongation at Break

TCVN 8486

ASTM D4596

%

40/75

50/80

50/80

50/80

3

Lực kéo giật lớn nhất –

Grab Tensil Strength

TCVN 8871/1

ASTM D4632

N

920

1300

1500

1800

4

Sức kháng thủng CBR – CBR Puncture Resistance

TCVN 8871/3

ASTM D6241

N

2400

3300

4000

4500

5

Hệ số thấm – Permeability

TCVN

8487

ASTM

D4491

m/s

30×10-4

30×10-4

30×10-4

30×10-4

6

Kích thước lỗ O95 Opening Size O95

TCVN 8871/6

ASTM D4751

micron

110

85

75

60

7

Trọng lượng đơn vị – Mass per Unit Area

TCVN

8821

ASTM D3776

g/m2

200

285

325

400

8

Độ dày – Thickness

TCVN

8220

 ASTM

D5199

mm

1,9

2,5

2,9

3,2

9

Khổ cuộn – Width

 

 

m

4